| TT | | Tiêu đề | Số liệu |
|
1
|
.
| Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành kinh tế. | |
|
2
|
.
| Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh phân theo ngành kinh tế | |
|
3
|
.
| Giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo giá thực tế phân theo nhóm cây trồng | |
|
4
|
.
| Giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo giá so sánh phân theo nhóm cây trồng | |
|
5
|
.
| Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi theo giá thực tế phân theo nhóm vật nuôi và sản phẩm | |
|
6
|
.
| Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi theo giá so sánh phân theo nhóm vật nuôi và sản phẩm | |
|
7
|
.
| Số trang trại phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
8
|
.
| Số trang trại năm 2008 phân theo ngành hoạt động và phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
9
|
.
| Diện tích các loại cây trồng | |
|
10
|
.
| Diện tích, sản lượng cây lương thực có hạt | |
|
11
|
.
| Diện tích cây lương thực có hạt phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
12
|
.
| Sản lượng cây lương thực có hạt phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
13
|
.
| Diện tích lúa cả năm | |
|
14
|
.
| Năng suất lúa cả năm | |
|
15
|
.
| Sản lượng lúa cả năm | |
|
16
|
.
| Diện tích lúa cả năm phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
17
|
.
| Năng suất lúa cả năm phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
18
|
.
| Sản lượng lúa cả năm phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
19
|
.
| Diện tích lúa đông xuân phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
20
|
.
| Năng suất lúa đông xuân phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
21
|
.
| Sản lượng lúa đông xuân phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
22
|
.
| Diện tích lúa mùa phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
23
|
.
| Năng suất lúa mùa phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
24
|
.
| Sản lượng lúa mùa phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
25
|
.
| Diện tích ngô phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
26
|
.
| Năng suất ngô phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
27
|
.
| Sản lượng ngô phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
28
|
.
| Diện tích khoai lang phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
29
|
.
| Năng suất khoai lang phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
30
|
.
| Sản lượng khoai lang phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
31
|
.
| Diện tích sắn phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
32
|
.
| Năng suất sắn phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
33
|
.
| Sản lượng sắn phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
34
|
.
| Diện tích một số cây công nghiệp hàng năm | |
|
35
|
.
| Năng suất một số cây công nghiệp hàng năm | |
|
36
|
.
| Sản lượng một số cây công nghiệp hàng năm | |
|
37
|
.
| Diện tích cây công nghiệp hàng năm phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
38
|
.
| Diện tích đay phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
39
|
.
| Sản lượng đay phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
40
|
.
| Diện tích mía phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
41
|
.
| Sản lượng mía phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
42
|
.
| Diện tích lạc phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
43
|
.
| Sản lượng lạc phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
44
|
.
| Diện tích đậu tương phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
45
|
.
| Sản lượng đậu tương phân theo huyện thành phố trực thuộc tỉnh | |
|
46
|
.
| Diện tích trồng một số cây công nghiệp lâu năm | |
|
47
|
.
| Diện tích thu hoạch một số cây công nghiệp lâu năm | |
|
48
|
.
| Sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm | |
|
49
|
.
| Diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
50
|
.
| Diện tích trồng chè phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
51
|
.
| Diện tích thu hoạch chè phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
52
|
.
| Sản lượng chè búp tươi phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
53
|
.
| Diện tích trồng dừa phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
54
|
.
| Diện tích thu hoạch dừa phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
55
|
.
| Sản lượng dừa phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
56
|
.
| Diện tích trồng một số cây ăn quả chủ yếu | |
|
57
|
.
| Diện tích thu hoạch một số cây ăn quả chủ yếu | |
|
58
|
.
| Sản lượng một số cây ăn quả chủ yếu | |
|
59
|
.
| Diện tích trồng cây ăn quả phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
60
|
.
| Diện tích trồng cam phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
61
|
.
| Diện tích thu hoạch cam phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
62
|
.
| Sản lượng cam phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
63
|
.
| Chăn nuôi gia súc, gia cầm | |
|
64
|
.
| Số lượng trâu phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
65
|
.
| Số lượng bò phân theo huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh | |
|
66
|
.
| Số lượng lợn phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
67
|
.
| Số lượng gia cầm phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
68
|
.
| Số lượng gà phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
69
|
.
| Số lượng dê phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
70
|
.
| Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
71
|
.
| Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
72
|
.
| Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
73
|
.
| Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành hoạt động | |
|
74
|
.
| Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá so sánh phân theo ngành hoạt động | |
|
75
|
.
| Diện tích rừng hiện có phân theo loail rừng | |
|
76
|
.
| Diện tích rừng trồng mới tập trung phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
77
|
.
| Kết quả sản xuất lâm nghiệp | |
|
78
|
.
| Sản lượng gỗ khai thác phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
79
|
.
| Giá trị sản xuất thuỷ sản theo giá thực tế phân theo ngành hoạt động | |
|
80
|
.
| Giá trị sản xuất thuỷ sản theo giá so sánh phân theo ngành hoạt động | |
|
81
|
.
| Diện tích mặt nước nuôi trồng thuỷ sản | |
|
82
|
.
| Sản lượng thuỷ sản | |
|
83
|
.
| Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng phân theo loại thuỷ sản | |
|
84
|
.
| Sản lượng thuỷ sản khai thác phân theo ngành hoạt động | |
|
85
|
.
| Sản lượng thuỷ sản phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
86
|
.
| Sản lượng thuỷ sản khai thác phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
87
|
.
| Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
88
|
.
| Sản lượng tôm nuôi phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |
|
89
|
.
| Sản lượng cá nuôi phân theo huyện, thành phố thuộc tỉnh | |